BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Trang chủ » Bài Viết » Môn Hóa (page 2)

Môn Hóa



Phương pháp tư duy để giải bài tập Hoá học – Thầy Vũ Khắc Ngọc

bản quyền: hocmai.vn

Hocmai.vn – Phương pháp tư duy để giải bài tập Hoá học Phần 06 – Luyện thi quốc gia PEN-I 2015 hóa học – Thầy Vũ Khắc Ngọc
Chi tiết về khóa luyện thi quốc gia PEN-I: http://hocmai.vn/khoa-hoc-truc-tuyen/…
Full: http://youtu.be/TqIl-efgEKc?list=PLY3…

Trong đề thi đại học của các năm trước, có không ít bài tập làm các em thấy lúng túng, vì áp dụng các phương pháp đã học để giải bài mà không ra đáp số và có những bài tập các em mất khá nhiều thời gian mới làm được. Bài giảng này sẽ cung cấp cho các em một phương pháp giải nhanh mà các em rất khó tìm được trong các sách tham khảo, đó là phương pháp tư duy. Vận dụng tốt phương pháp kết hợp với các phương pháp đã học giúp các em giải các bài toán hóa học nhanh chóng. Chúc các em học bài thật tốt !

Khu vực trung tâm gia sư Bình Dương: Trung Tâm Gia Sư  Thủ Dầu Một  ,Trung Tâm Gia Sư Dĩ An , Trung Tâm Gia Sư Thuận An, gia su binh duong

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA MỘT SỐ CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ TRONG CT THPT

Nguồn: Lý Thuyết Hóa Học – Facebook

TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA MỘT SỐ CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA MỘT SỐ CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ

1. Flo: Khí lục nhạt, độc

2. Clo: 

  • Vàng lục, mùi sốc
  • Nước clo có màu  vàng nhạt

3. Brom: Lỏng, đỏ nâu, dễ bay hơi, độc

4. Iot: 

  • Tinh thể đen tím, có vẻ sáng của kim loại
  • Tan nhiều trong dung môi hữu cơ, ít tan trong nước

5. KClO3: Kết tinh không màu, tan nhiều trong nước nóng, ít tan trong nước lạnh.

6. HBr:

  • Ở nhiệt độ thường, HBr là chất khí không màu, “bốc khói” trong không khí ẩm và dễ tan trong nước.
  • Dd HBr/H2O được gọi là dd axit bromhidric

7. HI: Dễ tan trong nước

8. Oxi:

  • Không màu không mùi
  • Ít tan trong nước

9. Ozon

  • Khí xanh, mùi khét
  • Hóa lỏng thì có màu xanh đậm
  • Dễ tan trong nước hơn oxi

10. Lưu huỳnh: 

  • < 113°C: rắn vàng
  •  = 119°C : lỏng vàng, linh động
  • = 187°C : quánh nhớt, nâu đỏ, chuyển động khó khăn
  • = 445°C : sôi

11. H2S: 

  • Không màu, mùi trứng thối, rất độc
  • Ít tan trong nước

12. SO2: 

  • Không màu, mùi hắc, độc
  • Tan nhiều trong nước

13. SO3

  • Chất lỏng, không màu
  • Tan vô hạn trong nước và trong H2SO4, hút nước mạnh

14. H2SO4: Lỏng sánh như dầu, không bay hơi, hút ẩm

15. Nito: 

  • Không màu, không mùi, ít tan trong nước
  • Không duy trì sự cháy và sự hô hấp, không độc

16. NH3

  • Khí không màu, mùi khai, sốc
  • Tan nhiều trong nước
  • Dung dịch đậm đặc ≈ 25%

17. Muối amoni

  • Là những chất tinh thể ion
  • Tan tốt trong nước

18. Oxit của Nito

  • N2O, NO : Không màu
  • NO2: Nâu đỏ, xốc, rất độc
  • N2O3: Lỏng xanh thẩm, kém bền
  • N2O5: Tinh thể trắng, kém bèn

19. HNO3

  • Lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
  • Kém bền, khi có ánh sáng thì  vị phân hủy 1 phần tạo NO2
  • Tan vô hạn trong nước tạo thành hỗn hợp đồng sôi với nước
  • Axit đặc ≈ 68%

20. Muối Nitrat: Hấp thụ hơi nước trong không khí – dễ bị chảy rữa

21. Photpho 

– P trắng

  • Rắn trong suốt, trắng hoặc vàng nhạt, giống sáp
  • Mềm, dễ nóng chảy
  • Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ, độc, gây bỏng
  • Bốc cháy trong không khí (>40°C), bảo quản bằng cách ngâm trong nước
  • Phát quang lục nhạt trong bóng tối

– P đỏ: 

  • Là chất bột màu đỏ (là dạng polime của P trắng)
  • Không tan trong dung môi thường
  • Dễ hút ẩm và chảy rữa
  • Bền trong không khí ở nhiệt độ thường
  • Khi đun nóng (ko có kk) thì P đỏ –> P trắng

22. H3PO4

  • Rắn, tinh thể trong suốt, không màu
  • Háo nước, dễ bị chảy rửa, tan vô hạn trong nước
  • Thường dùng ở nồng độ ≈ 85% (đặc, sánh)

23. Muối Photphat

  • Tất cả H2PO4(-) đều tan trong nước
  • HPO4(2-), PO4(3-) phần lớn không tan trong nước, trừ photphat kim loại kiềm  và amoni

24. Cacbon

– Kim cương

  • Không dẫn điện, dẫn nhiệt kém
  • Tinh thể nguyên tử
  • Cứng nhất trong tất cả các chất

– Than chì

  • Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn kim loại)
  • Tinh thể có cấu trúc lớn (liên kết cộng hóa trị)

-Fuleren: Cấu trúc hình cầu rỗng

25. CO

  • Không màu, không mùi, ít tan trong nước
  • Bền với nhiệt, độc

26. CO2

  • Không màu, vị chua, tan vừa
  • Không duy trì sự sống cho động vật nhưng dtss cho thực vật

27. H2CO3: Yếu, kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch

28.  Silic

Silic vô định hình: Bột nâu, không tan trong nước nhưng tan trong kim loại nóng chảy

Silic tinh thể:

  • Cấu tạo giống kim cương, xám, ánh kim, bán dẫn
  • Ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp

29. SiO2: Tinh thể nguyên tử, không màu, trong suốt

30. H2SiO3 (axit silixic)

  • Kết tủa keo, không tan trong nước
  • Khi đun nóng dễ bị mất nước
  • Khi sấy khô, mất 1 phần nước tạo thành 1 vật liệu xốp gọi là silicagen (hút ẩm, hấp phụ)

31. Kim loại kiềm

  • Kiểu mạng: Lập phương tâm khối
  • Bề mặt màu trắc bạc, ánh kim mạnh (trừ Cs) (Ánh kim chỉ tồn tại trong môi trường lạnh hoặc chân không)
  • Ở nhiệt độ thường: Cs và Fr là chất lỏng, còn lại rắn
  • Li nổi trên dầu hỏa, Na & K nổi trên nước
  • Khi đốt –> ngọn lửa : Li – đỏ tía, Na – vàng, K – tím, Rb – hồng, Cs – xanh da trời.

32. MOH (M: kim loại kiềm)

  • Rắn màu trắng, nhiệt độ nóng chảy thấp, hút ẩm mạnh
  • Bền với nhiệt; khi đun ở nhiệt độ cao thì nóng chảy, sau đó bay hơi mà không bị phân hủy (trừ LiOH)

33. Kim loại kiềm thổ:

  • Kiểu mạng: Be, Mg(lục phương); Ca, Sr( lập phương tâm diện); Ba, Ra (lập phương tâm khối)
  • Khối lượng riêng nhỏ, là những kim loại nhẹ hơn Al (trừ Ba)
  • Nhiệt độ nc và nhiệt độ sôi tương đối thấp

34. Ca(OH)2 (vôi tôi) : Rắn, ít tan trong nước, phần tan gọi là nước vôi trong

35. CaCO3: Rắn, màu trắng, không tan trong nước

36. CaSO4: 

  • Rắn, màu trắng, ít tan trong nước
  • CaSO4.2H2O: (thạch cao sống, bền ở nhiệt độ thường); CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O (thạch cao nung).

37. Nhôm

  • Lập phương tâm diện
  • Trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng
  • Dẫn điện nhiệt tốt (dẫn nhiệt = 2/3 Cu, dẫn điện > Fe 3 lần)

38. Al2O3: 

  • Rắn màu trắng, không tác dụng với nước và không tan trong nước.
  • Ở dạng khan: Emeri (độ cứng cao, làm đá mài); Criodon (ngọc thạch cứng, trong suốt, không màu)

39. Al(OH)3: Trắng, kết tủa keo, không bền

40. Crôm: 

  • Trắng ánh bạc
  • Cứng nhất trong số các KL, có thể rạch thủy tinh

41. CrO: bột đen, không tan trong nước

42. Cr(OH)2: rắn vàng, không tan trong nước.

43. Muối Cr(II): màu xanh da trời, không bền

44. Cr2O3: Lục thẩm, rất cứng, không tan trong nước

45. Cr(OH)3: Kết tủa keo, lục xám

46. CrO3: Tinh thể hình kim, đỏ sẫm

47. Muối Cr(VI) : Cromat CrO4(2-) [vàng chanh], đicromat Cr2O7(2-) [da cam]

48. Fe: Trắng xám, dẻo, có tính nhiễm từ

49. FeO: Rắn đen, không tan trong nước

50. Fe2O3: Rắn nâu đỏ, bị nhiệt phân hủy thành Fe3O4

51. Fe(OH)2: Kết tủa trắng (trắng xanh), không bền

52. Fe(OH)3: kết tủa nâu đỏ

53. Fe3O4: Là hợp chất ion, tinh thể được tạo bởi ion Fe(2+), Fe(3+), O(2-)

54. Cu: 

  • Kim loại đỏ, mềm, dễ dát mỏng
  • Độ dẫn điện giảm nhanh khi lẫn tạp chất

55. Cu2O: Rắn đỏ gạch, không tan trong nước

56. CuO: rắn màu đen

57. Cu(OH)2: rắn, màu xannh

58. CuSO4:

  • Kết tinh từ dung dịch thường ở dạng tinh thể hidrat CuSO4.5H2O
  • CuSO4 khan màu trắng, hút ẩm tạo hidrat CuSO4.5H2O màu xanh

59. Niken

  • Trắng bạc, rất cứng, rèn được
  • Dạng bột đen tự bốc cháy trong không khí

60. Kẽm

  • Màu lam nhạt, giòn ở nhiệt độ phòng
  • Dẻo ở 100°C-150°C, giòn trở lại ở nhiệt độ > 200°C
  • Hơi kẽm oxit rất độc

61. Thiếc

  • Trắng bạc, dẻo
  • Thù hình: Thiếc trắng (bền ở 14°C); Thiếc xám (bền ở < 14°C)

62. Chì: Trắng hơi xanh, mềm, dễ dát mỏng và kém sợi

63. Bạc: Mềm, dẻo, trắng, dẫn điện nhiệt tốt nhất trong các kim loại

64. Vàng: Kim loại mềm, màu vàng, dẻo, dẫn điện nhiệt tốt chỉ kém Ag, Cu

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

BÍ MẬT ĐỀ THI ĐẠI HỌC – KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – PHẦN 3

bi mat thi dai hoc - Gia su Binh Duong

Tác giả biên soạn:  Thầy Phúc
Facebook:  https://www.facebook.com/Peter.School.edu

Cổng trường đại học sẽ không còn xa nữa bởi từng ngày, từng ngày qua, chúng ta đã, đang và sẽ nỗ lực hết mình. Thời gian chỉ còn tính bằng ngày, bằng giờ, trong cuộc chạy đua này chúng mình không được phép dừng lại…

bi mat thi dai hoc - Gia su Binh Duong
bi mat thi dai hoc – Gia su Binh Duong

KỸ THUẬT GIẢI TRẮC NGHIỆM  HÓA  HỌC 

Trong cuốn sách có chứa tất cả
– Toàn bộ các kiểu bài tập và kiến thức 10 , 11 , 12
– Các chiều hướng ra đề thi
– Các dấu hiệu nhân biết
– Mẹo suy luận nhanh các câu hỏi lý thuyết và bài tập trong đề thi
Hướng dẫn cách học cuốn sách này
-Cuốn sách này được chia ra làm 30 ngày tự học. Mổi ngày các bạn học 1 mục cố gắng theo đúng tiến độ
-Khi học hãy học lần lượt từng bài một vì bài tập trong này được bố trí từ dễ đến khó bài trước làm tiền đề để hiểu bài sau
– Hiểu được bài nào cố gắng hình dung và ghi nhớ hoặc hình dung lại cách làm, cách giải nhanh ngay bài đó 1 lần nữa. Nó sẽ giúp bạn nhớ sâu và chắc kiến thức mà không bị lang mang
– Những cái chú ý trong cuốn sách này là những cái quan trọng giúp bạn tránh các bẫy trong đề thi Đại Học. Nên chú ý và quan tâm nhiều hơn
Phần 1: Cấu Tạo Nguyên Tử – bảng tuần hoàn hóa học – liên kết hóa học
Phần 2: Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học
Phần 3: Chất điện li – Sự điện li – PT ion. Axit – Bazo – Tính pH
Phần 4: Oxi Hóa khử và kim loại
Phần 5: Điện phân và pin điện hóa
Phần 6: Tổng hợp quặng – phân – nước cứng và phi kim, kim loại
==> Tổng 6 phần này chiếm 25 – 27 câu

 

KỸ THUẬT GIẢI

(*) Phần bổ trợ 1: Đây là phần thầy sẽ dạy các bạn chia số xấu và THAY NGƯỢC ĐÁP ÁN kể cả ra 4 số xấu vẫn biết được kết quả nào
(*) Phần bổ trợ 2: Dành cho các bạn quyết tâm 9 , 10 điểm
(*) Phần bổ trợ 3 : Hướng dẫn đọc đồ thị

Download

Link download (Phần 3)

Liên kết  trung tâm gia sư Bình Dương: Trung Tâm Gia Sư  Thủ Dầu Một  ,Trung Tâm Gia Sư Dĩ AN , Trung Tâm Gia Sư Thuận An , trung tam gia su binh duong

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

BÍ MẬT ĐỀ THI ĐẠI HỌC – KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – PHẦN 2

bi mat ky thi dai hoc phan 2- ky thuat giai hoa hoc

Tác giả biên soạn:  Thầy Phúc
Facebook:  https://www.facebook.com/Peter.School.edu

Hãy tin rằng không có sự thất bại, con người luôn luôn có đủ khả năng để chinh phục những đỉnh cao! Hãy bình tĩnh, cẩn thận, và làm bài một cách thông minh như các bạn vẫn vậy.

bi mat ky thi dai hoc phan 2- ky thuat giai hoa hoc
bi mat ky thi dai hoc phan 2- ky thuat giai hoa hoc

 

KỸ THUẬT GIẢI TRẮC NGHIỆM  HÓA  HỌC 

Trong cuốn sách có chứa tất cả
– Toàn bộ các kiểu bài tập và kiến thức 10 , 11 , 12
– Các chiều hướng ra đề thi
– Các dấu hiệu nhân biết
– Mẹo suy luận nhanh các câu hỏi lý thuyết và bài tập trong đề thi
Hướng dẫn cách học cuốn sách này
-Cuốn sách này được chia ra làm 30 ngày tự học. Mổi ngày các bạn học 1 mục cố gắng theo đúng tiến độ
-Khi học hãy học lần lượt từng bài một vì bài tập trong này được bố trí từ dễ đến khó bài trước làm tiền đề để hiểu bài sau
– Hiểu được bài nào cố gắng hình dung và ghi nhớ hoặc hình dung lại cách làm, cách giải nhanh ngay bài đó 1 lần nữa. Nó sẽ giúp bạn nhớ sâu và chắc kiến thức mà không bị lang mang
– Những cái chú ý trong cuốn sách này là những cái quan trọng giúp bạn tránh các bẫy trong đề thi Đại Học. Nên chú ý và quan tâm nhiều hơn
Phần 1: Cấu Tạo Nguyên Tử – bảng tuần hoàn hóa học – liên kết hóa học
Phần 2: Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học
Phần 3: Chất điện li – Sự điện li – PT ion. Axit – Bazo – Tính pH
Phần 4: Oxi Hóa khử và kim loại
Phần 5: Điện phân và pin điện hóa
Phần 6: Tổng hợp quặng – phân – nước cứng và phi kim, kim loại
==> Tổng 6 phần này chiếm 25 – 27 câu

 

PHẦN 2: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

 

KỸ THUẬT GIẢI

(*) Phần bổ trợ 1: Đây là phần thầy sẽ dạy các bạn chia số xấuTHAY NGƯỢC ĐÁP ÁN kể cả ra 4 số xấu vẫn biết được kết quả nào
(*) Phần bổ trợ 2: Dành cho các bạn quyết tâm 9 , 10 điểm
(*) Phần bổ trợ 3 : Hướng dẫn đọc đồ thị

Download

Link download

Liên kết  trung tâm gia sư Bình Dương: Trung Tâm Gia Sư  Thủ Dầu Một  ,Trung Tâm Gia Sư Dĩ AN , Trung Tâm Gia Sư Thuận An , trung tam gia su binh duong

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

BÍ MẬT ĐỀ THI ĐẠI HỌC – KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – PHẦN 1

bi mat ky thi dai hoc

Tác giả biên soạn:  Thầy Phúc
Facebook:  https://www.facebook.com/Peter.School.edu

Lính mà không ra chiến trường không thể thành lính giỏi , sống mà sợ chết thì không bao giờ chạm tới con tim

 

bi mat ky thi dai hoc
bi mat ky thi dai hoc

KỸ THUẬT GIẢI TRẮC NGHIỆM  HÓA  HỌC  

Trong cuốn sách có chứa tất cả
– Toàn bộ các kiểu bài tập và kiến thức 10 , 11 , 12
– Các chiều hướng ra đề thi
– Các dấu hiệu nhân biết
– Mẹo suy luận nhanh các câu hỏi lý thuyết và bài tập trong đề thi
Hướng dẫn cách học cuốn sách này
-Cuốn sách này được chia ra làm 30 ngày tự học. Mổi ngày các bạn học 1 mục cố gắng theo đúng tiến độ
-Khi học hãy học lần lượt từng bài một vì bài tập trong này được bố trí từ dễ đến khó bài trước làm tiền đề để hiểu bài sau
– Hiểu được bài nào cố gắng hình dung và ghi nhớ hoặc hình dung lại cách làm, cách giải nhanh ngay bài đó 1 lần nữa. Nó sẽ giúp bạn nhớ sâu và chắc kiến thức mà không bị lang mang
– Những cái chú ý trong cuốn sách này là những cái quan trọng giúp bạn tránh các bẫy trong đề thi Đại Học. Nên chú ý và quan tâm nhiều hơn
Phần 1: Cấu Tạo Nguyên Tử – bảng tuần hoàn hóa học – liên kết hóa học
Phần 2: Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học
Phần 3: Chất điện li – Sự điện li – PT ion. Axit – Bazo – Tính pH
Phần 4: Oxi Hóa khử và kim loại
Phần 5: Điện phân và pin điện hóa
Phần 6: Tổng hợp quặng – phân – nước cứng và phi kim, kim loại
==> Tổng 6 phần này chiếm 25 – 27 câu

bi mat ky thi dai hoc - phan 1
bi mat ky thi dai hoc – phan 1

————————————————–

KỸ THUẬT GIẢI

(*) Phần bổ trợ 1: Đây là phần thầy sẽ dạy các bạn chia số xấuTHAY NGƯỢC ĐÁP ÁN kể cả ra 4 số xấu vẫn biết được kết quả nào
(*) Phần bổ trợ 2: Dành cho các bạn quyết tâm 9 , 10 điểm
(*) Phần bổ trợ 3 : Hướng dẫn đọc đồ thị

Download

Link download

 

Xem tiếp  BÍ MẬT ĐỀ THI ĐẠI HỌC – KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – PHẦN 2

 

 

Liên kết  trung tâm gia sư Bình Dương: Trung Tâm Gia Sư  Thủ Dầu Một  ,Trung Tâm Gia Sư Dĩ AN , Trung Tâm Gia Sư Thuận An , trung tam gia su binh duong

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”