BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Trang chủ » Bài Viết » TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA MỘT SỐ CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ TRONG CT THPT

TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA MỘT SỐ CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ TRONG CT THPT

    1. 1. Flo: Khí lục nhạt, độc2. Clo: 
      • Vàng lục, mùi sốc
      • Nước clo có màu  vàng nhạt

      3. Brom: Lỏng, đỏ nâu, dễ bay hơi, độc

      4. Iot: 

      • Tinh thể đen tím, có vẻ sáng của kim loại
      • Tan nhiều trong dung môi hữu cơ, ít tan trong nước

      5. KClO3: Kết tinh không màu, tan nhiều trong nước nóng, ít tan trong nước lạnh.

      6. HBr:

      • Ở nhiệt độ thường, HBr là chất khí không màu, “bốc khói” trong không khí ẩm và dễ tan trong nước.
      • Dd HBr/H2O được gọi là dd axit bromhidric

      7. HI: Dễ tan trong nước

      8. Oxi:

      • Không màu không mùi
      • Ít tan trong nước

      9. Ozon

      • Khí xanh, mùi khét
      • Hóa lỏng thì có màu xanh đậm
      • Dễ tan trong nước hơn oxi

      10. Lưu huỳnh: 

      • < 113°C: rắn vàng
      •  = 119°C : lỏng vàng, linh động
      • = 187°C : quánh nhớt, nâu đỏ, chuyển động khó khăn
      • = 445°C : sôi

      11. H2S: 

      • Không màu, mùi trứng thối, rất độc
      • Ít tan trong nước

      12. SO2: 

      • Không màu, mùi hắc, độc
      • Tan nhiều trong nước

      13. SO3

      • Chất lỏng, không màu
      • Tan vô hạn trong nước và trong H2SO4, hút nước mạnh

      14. H2SO4: Lỏng sánh như dầu, không bay hơi, hút ẩm

      15. Nito: 

      • Không màu, không mùi, ít tan trong nước
      • Không duy trì sự cháy và sự hô hấp, không độc

      16. NH3

      • Khí không màu, mùi khai, sốc
      • Tan nhiều trong nước
      • Dung dịch đậm đặc ≈ 25%

      17. Muối amoni

      • Là những chất tinh thể ion
      • Tan tốt trong nước

      18. Oxit của Nito

      • N2O, NO : Không màu
      • NO2: Nâu đỏ, xốc, rất độc
      • N2O3: Lỏng xanh thẩm, kém bền
      • N2O5: Tinh thể trắng, kém bèn

      19. HNO3

      • Lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
      • Kém bền, khi có ánh sáng thì  vị phân hủy 1 phần tạo NO2
      • Tan vô hạn trong nước tạo thành hỗn hợp đồng sôi với nước
      • Axit đặc ≈ 68%

      20. Muối Nitrat: Hấp thụ hơi nước trong không khí – dễ bị chảy rữa

      21. Photpho 

      – P trắng

      • Rắn trong suốt, trắng hoặc vàng nhạt, giống sáp
      • Mềm, dễ nóng chảy
      • Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ, độc, gây bỏng
      • Bốc cháy trong không khí (>40°C), bảo quản bằng cách ngâm trong nước
      • Phát quang lục nhạt trong bóng tối

      – P đỏ: 

      • Là chất bột màu đỏ (là dạng polime của P trắng)
      • Không tan trong dung môi thường
      • Dễ hút ẩm và chảy rữa
      • Bền trong không khí ở nhiệt độ thường
      • Khi đun nóng (ko có kk) thì P đỏ –> P trắng

      22. H3PO4

      • Rắn, tinh thể trong suốt, không màu
      • Háo nước, dễ bị chảy rửa, tan vô hạn trong nước
      • Thường dùng ở nồng độ ≈ 85% (đặc, sánh)

      23. Muối Photphat

      • Tất cả H2PO4(-) đều tan trong nước
      • HPO4(2-), PO4(3-) phần lớn không tan trong nước, trừ photphat kim loại kiềm  và amoni

      24. Cacbon

      – Kim cương

      • Không dẫn điện, dẫn nhiệt kém
      • Tinh thể nguyên tử
      • Cứng nhất trong tất cả các chất

      – Than chì

      • Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn kim loại)
      • Tinh thể có cấu trúc lớn (liên kết cộng hóa trị)

      -Fuleren: Cấu trúc hình cầu rỗng

      25. CO

      • Không màu, không mùi, ít tan trong nước
      • Bền với nhiệt, độc

      26. CO2

      • Không màu, vị chua, tan vừa
      • Không duy trì sự sống cho động vật nhưng dtss cho thực vật

      27. H2CO3: Yếu, kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch

      28.  Silic

      Silic vô định hình: Bột nâu, không tan trong nước nhưng tan trong kim loại nóng chảy

      Silic tinh thể:

      • Cấu tạo giống kim cương, xám, ánh kim, bán dẫn
      • Ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp

      29. SiO2: Tinh thể nguyên tử, không màu, trong suốt

      30. H2SiO3 (axit silixic)

      • Kết tủa keo, không tan trong nước
      • Khi đun nóng dễ bị mất nước
      • Khi sấy khô, mất 1 phần nước tạo thành 1 vật liệu xốp gọi là silicagen (hút ẩm, hấp phụ)

      31. Kim loại kiềm

      • Kiểu mạng: Lập phương tâm khối
      • Bề mặt màu trắc bạc, ánh kim mạnh (trừ Cs) (Ánh kim chỉ tồn tại trong môi trường lạnh hoặc chân không)
      • Ở nhiệt độ thường: Cs và Fr là chất lỏng, còn lại rắn
      • Li nổi trên dầu hỏa, Na & K nổi trên nước
      • Khi đốt –> ngọn lửa : Li – đỏ tía, Na – vàng, K – tím, Rb – hồng, Cs – xanh da trời.

      32. MOH (M: kim loại kiềm)

      • Rắn màu trắng, nhiệt độ nóng chảy thấp, hút ẩm mạnh
      • Bền với nhiệt; khi đun ở nhiệt độ cao thì nóng chảy, sau đó bay hơi mà không bị phân hủy (trừ LiOH)

      33. Kim loại kiềm thổ:

      • Kiểu mạng: Be, Mg(lục phương); Ca, Sr( lập phương tâm diện); Ba, Ra (lập phương tâm khối)
      • Khối lượng riêng nhỏ, là những kim loại nhẹ hơn Al (trừ Ba)
      • Nhiệt độ nc và nhiệt độ sôi tương đối thấp

      34. Ca(OH)2 (vôi tôi) : Rắn, ít tan trong nước, phần tan gọi là nước vôi trong

      35. CaCO3: Rắn, màu trắng, không tan trong nước

      36. CaSO4: 

      • Rắn, màu trắng, ít tan trong nước
      • CaSO4.2H2O: (thạch cao sống, bền ở nhiệt độ thường); CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O (thạch cao nung).

      37. Nhôm

      • Lập phương tâm diện
      • Trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng
      • Dẫn điện nhiệt tốt (dẫn nhiệt = 2/3 Cu, dẫn điện > Fe 3 lần)

      38. Al2O3: 

      • Rắn màu trắng, không tác dụng với nước và không tan trong nước.
      • Ở dạng khan: Emeri (độ cứng cao, làm đá mài); Criodon (ngọc thạch cứng, trong suốt, không màu)

      39. Al(OH)3: Trắng, kết tủa keo, không bền

      40. Crôm: 

      • Trắng ánh bạc
      • Cứng nhất trong số các KL, có thể rạch thủy tinh

      41. CrO: bột đen, không tan trong nước

      42. Cr(OH)2: rắn vàng, không tan trong nước.

      43. Muối Cr(II): màu xanh da trời, không bền

      44. Cr2O3: Lục thẩm, rất cứng, không tan trong nước

      45. Cr(OH)3: Kết tủa keo, lục xám

      46. CrO3: Tinh thể hình kim, đỏ sẫm

      47. Muối Cr(VI) : Cromat CrO4(2-) [vàng chanh], đicromat Cr2O7(2-) [da cam]

      48. Fe: Trắng xám, dẻo, có tính nhiễm từ

      49. FeO: Rắn đen, không tan trong nước

      50. Fe2O3: Rắn nâu đỏ, bị nhiệt phân hủy thành Fe3O4

      51. Fe(OH)2: Kết tủa trắng (trắng xanh), không bền

      52. Fe(OH)3: kết tủa nâu đỏ

      53. Fe3O4: Là hợp chất ion, tinh thể được tạo bởi ion Fe(2+), Fe(3+), O(2-)

      54. Cu: 

      • Kim loại đỏ, mềm, dễ dát mỏng
      • Độ dẫn điện giảm nhanh khi lẫn tạp chất

      55. Cu2O: Rắn đỏ gạch, không tan trong nước

      56. CuO: rắn màu đen

      57. Cu(OH)2: rắn, màu xannh

      58. CuSO4:

      • Kết tinh từ dung dịch thường ở dạng tinh thể hidrat CuSO4.5H2O
      • CuSO4 khan màu trắng, hút ẩm tạo hidrat CuSO4.5H2O màu xanh

      59. Niken

      • Trắng bạc, rất cứng, rèn được
      • Dạng bột đen tự bốc cháy trong không khí

      60. Kẽm

      • Màu lam nhạt, giòn ở nhiệt độ phòng
      • Dẻo ở 100°C-150°C, giòn trở lại ở nhiệt độ > 200°C
      • Hơi kẽm oxit rất độc

      61. Thiếc

      • Trắng bạc, dẻo
      • Thù hình: Thiếc trắng (bền ở 14°C); Thiếc xám (bền ở < 14°C)

      62. Chì: Trắng hơi xanh, mềm, dễ dát mỏng và kém sợi

      63. Bạc: Mềm, dẻo, trắng, dẫn điện nhiệt tốt nhất trong các kim loại

      64. Vàng: Kim loại mềm, màu vàng, dẻo, dẫn điện nhiệt tốt chỉ kém Ag, Cu

 

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Tphcm:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: trung tam gia su Tphcm
Facebook: gia su uy tin Tphcm

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

Giáo viên : Thầy Trí

Trung tâm gia sư Bình Dương có đội ngũ gia sư chất lượng: Nhận dạy kèm Toán, Tiếng Việt, tiếng Anh cho học sinh Tiểu Học; Toán, Lý, Hóa, Văn, tiếng Anh từ lớp 1 -12; Luyện thi Đại học các khối A, A1, B, C, D...Tin học - Ngoại ngữ tại nhà theo yêu cầu. Điện thoại : 0985 856 125 Thầy Trí || 0909 273 078 Cô Trân ( Làm việc 7h- 22h tất cả các ngày trong tuần và ngày lễ )

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *