BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Trang chủ » Bài Viết

Bài Viết



Phương Pháp Suy Luận Toán Học

Làm thế nào để Tìm hiểu Toán là một lớp học miễn phí tự mẽ đối với người học của tất cả các cấp độ của toán học. Nó kết hợp các thông tin thực sự quan trọng đối với não và học hỏi với các bằng chứng mới về những cách tốt nhất để tiếp cận và học toán có hiệu quả. Nhiều người đã có kinh nghiệm tiêu cực với toán học, và kết thúc không thích môn toán hay không. Lớp học này sẽ cung cấp cho người học của toán học thông tin mà họ cần để trở thành người học toán học mạnh mẽ, nó sẽ sửa bất kỳ quan niệm sai lầm, họ có khoảng toán học là gì, và nó sẽ dạy cho họ về tiềm năng của mình để thành công và chiến lược cần thiết để tiếp cận toán học có hiệu quả. Nếu bạn đã có kinh nghiệm tiêu cực trong quá khứ với toán học này sẽ giúp thay đổi mối quan hệ của bạn với một trong đó là tích cực và mạnh mẽ.

Phương Pháp Suy Luận Toán
Phương Pháp Suy Luận Toán

Khóa học sẽ trang bị Jo và một nhóm các sinh viên đại học, cũng như video của toán học trong hành động – trong điệu nhảy, tung hứng, bông tuyết, bóng đá và nhiều ứng dụng khác. Nó được thiết kế với một phương pháp sư phạm của tham gia tích cực. Khóa học sẽ mở vào giữa tháng Sáu và ở lại mở vô thời hạn.

KHÁI NIỆM

Phần 1: The Brain và Toán học.

Gõ cửa các thần thoại về Toán.

Mọi người đều có thể học toán tốt. Không có những điều như một “người môn toán”. Phiên này đưa ra bằng chứng mới tuyệt đẹp về sự phát triển não, và xem xét những gì nó có nghĩa là cho người học toán.

Toán và Mindset

Khi các cá nhân thay đổi suy nghĩ của họ từ cố định đến tăng trưởng tiềm năng của họ học tập tăng mạnh. Trong phiên này học viên sẽ được khuyến khích phát triển một tư duy tăng trưởng cho môn toán.

Sai lầm và Tốc độ

Bằng chứng não gần đây cho thấy giá trị của sinh viên làm việc trên thách thức công việc và thậm chí làm cho những sai lầm. Nhưng nhiều học sinh sợ của những sai lầm và nghĩ rằng nó có nghĩa là họ không phải là người môn toán. Phiên họp này sẽ khuyến khích học sinh suy nghĩ tích cực về những sai lầm. Nó cũng sẽ giúp vạch trần những huyền thoại về toán học và tốc độ.

Phần 2: Những chiến lược để thành công.

Số linh hoạt, suy luận toán học, và kết nối

Trong phiên họp này các đại biểu sẽ tham gia vào một số “nói chuyện” và xem các giải pháp khác nhau của vấn đề số để hiểu và học cách hành động số linh hoạt. Số ý nghĩa rất quan trọng cho tất cả các cấp độ của môn toán và thiếu ý thức số là lý do mà nhiều sinh viên không học trong đại số và xa hơn nữa. Các đại biểu cũng sẽ tìm hiểu về giá trị của nói, lý luận, và làm cho các kết nối trong toán học.

Patterns số đại diện và

Trong phiên này người tham gia sẽ thấy toán học mà là một chủ đề được tạo thành kết nối những ý tưởng lớn. Họ sẽ tìm hiểu về giá trị của việc ra cảm giác, trực giác và vẽ toán học. Một phần đặc biệt về phân số sẽ giúp học sinh tìm hiểu các ý tưởng lớn trong phân số và giá trị của sự hiểu biết những ý tưởng lớn trong toán học nói chung.

Math trong cuộc sống, Thiên nhiên và làm việc

Trong phiên này người tham gia sẽ thấy toán học như một cái gì đó có giá trị, thú vị, và hiện tại trong suốt cuộc đời. Họ sẽ thấy mô hình toán học trong tự nhiên và trong các môn thể thao khác nhau, khám phá chiều sâu của toán học khiêu vũ và tung hứng. Phiên họp này sẽ xem xét các ý tưởng chính từ khóa học và giúp học viên có những chiến lược quan trọng và ý tưởng mà họ đã học được vào tương lai của họ.

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

Học phí tham khảo các trường đại học năm 2014

Học phí các trường đại học công lập được phân theo các nhóm ngành sau:

Nhóm ngành   Năm học
2010-2011   
Năm học
2011-2012
Năm học 
2012-2013
Năm học
2014-20135
Năm học
2014-2015   
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật;
nông, lâm, thủy, sản
290 355 420 485  550
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 310 395 480 565 650
3. Y dược 340 455 570 682 800

Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinhviên

Học phí đào tạo theo tín chỉ được quy định: mức thu học phí của 1 tín chỉ được xác định căn cứ vào tổng thu học phí của toàn khóa học theo nhóm ngành đào tạo và số tín chỉ đó theo công thức:
              
Trong đó, Tổng số học phí toàn khóa học = Mức thu học phí 1 tháng của sinh viên (theo bảng) x 10 tháng x Số năm học.

Như vậy, mức học phí theo tín chỉ của các trường dân lập sẽ dao động trong khoảng 180.000 đến 270.000 một tín chỉ. Học phí theo học kì của từng sinh viên sẽ phụ thuộc vào số tín chỉ của sinh viên đã đăng ký.

B. Các trường ngoài công lập

Theo quy định, các trường đại học ngoài công lập tự cân đối thu – chi nên mức học phí ở mỗi trường mỗi khác. Nhìn chung, học phí của các trường ĐH ngoài công lập ở cả phía Bắc và phía Nam đều được chia làm ba nhóm chính như sau: nhóm những trường ngoài công lập có học phí dưới 10 triệu đồng, nhóm những trường ĐH ngoài công lập có học phí từ 10 -20 triệu đồng và nhóm những trường ĐH ngoài công lập có học phí từ 20 triệu đồng trở lên. Dưới đây là học phí của một số trường đại học ngoài công lập năm 2014.

*  Các trường phía Bắc:

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHU VĂN AN
+ ĐH: 590.000 đến 650.000đ/tháng.
+ CĐ: 490.000 đến 520.000đ/tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á (BẮC NINH)
+ ĐH: 700.000 đ/tháng (10 tháng/năm)
+ CĐ: 500.000đ/ tháng (10 tháng/ năm)

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN
+ ĐH: 5.000.000đồng/năm
+ CĐ: 3.500.000 đồng/năm

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ
+ ĐH: 800.000 đồng/ tháng
+ CĐ: 500.000 đồng/ tháng

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
+ Ngành Tài chính ngân hàng: 1.180.000 đồng/tháng.
+ Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng: 1.080.000 đồng/tháng.
+ Các ngành còn lại: 980.000 đồng/tháng.
– CĐ: 800.000 đồng/tháng (1 năm đóng 10 tháng).

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP ĐÔNG ĐÔ
+ Từ 800.000đ đến 820.000đồng/tháng. Mỗi học kỳ 5 tháng

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
+ ĐH: 990.000 đồng/tháng
+ CĐ: 940.000 đồng/tháng

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP LƯƠNG THẾ VINH
+ ĐH: 650.000đồng/tháng (10 tháng/năm)
+ CĐ: 600.000đồng/tháng (10 tháng/năm).

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHƯƠNG ĐÔNG
Mức học phí năm thứ nhất từ 8.000.000 – 10.000.000đồng/năm (tùy theo ngành học). Các năm sau, mỗi năm có thể tăng khoảng 10% so với năm học trước (thu theo số tín chỉ thực học).

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT
+ Học phí trọn gói (đã bao gồm chi phí giáo trình, học tập) là 23.000.000 đồng/ học kỳ. Toàn bộ chương trình học đại học gồm 9 học kỳ.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ HOA TIÊN
+ ĐH: 500.000đồng/tháng,
+ CĐ: 400.000đồng/tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÒA BÌNH
+ ĐH: từ 795.000 đồng đến 860.000 đồng/ tháng (tùy ngành)
+ CĐ: từ 645.000 đồng/ tháng đến 690.000 đồng/ tháng (tùy ngành)

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
+ ĐH: 960.000 đồng/ tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH BẮC
+ ĐH: 690.000 đồng/tháng
+ CĐ: 550.000 đồng/tháng

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI
Học phí thu theo tín chỉ 3 kỳ/ năm (12 tháng) tính bình quân chung cho các ngành khoảng 1.650.000 đồng/tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ BẮC HÀ
+ Mức học phí ĐH năm thứ nhất: Khối ngành xây dựng và kĩ thuật: 1.100.000 đồng/ tháng; khối ngành kinh tế: 1.000.000 đồng/ tháng. Học phí các năm học sau, mỗi năm sẽ tăng khoảng 10% so với năm học trước. Mỗi năm học gồm 10 tháng, thu theo số tín chỉ thực học.
+ Mức học phí CĐ năm thứ nhất: Khối ngành kĩ thuật và xây dựng: 800.000 đồng/tháng; khối ngành kinh tế: 700.000 đồng /tháng. Học phí các năm học sau, mỗi năm sẽ tăng khoảng 10% so với năm học trước. Thu theo số tín chỉ thực học.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG HÀ NỘI
+ Học phí: 450.000đ/ tín chỉ

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ
+ ĐH: 550.000 đồng/tháng;
+ CĐ: 450.000 đồng/tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG
+ ĐH: 580.000 đồng/ tháng;
+ CĐ: 500.000đồng/ tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH TÂY
+ ĐH: 750.00đ/tháng; ngành Điều dưỡng: 1.400.000 đồng/tháng.
+ CĐ: 600.000 đ/tháng; ngành Điều dưỡng: 1.200.000 đồng/tháng. 10 tháng/năm

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
Học phí trung bình 17.500.000đồng/ năm

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG VƯƠNG
+ ĐH: 500.000đồng/ tháng (10 tháng/ năm)
+ CĐ: 450.000 đồng/ tháng (10 tháng/ năm).

* Các trường đại học phía Nam

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU
+ ĐH: 270.000 đồng/tín chỉ;
+ CĐ: 230.000 đồng/tín chỉ.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG
+ ĐH: các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử, Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng, Kiến trúc, Công nghệ sinh học: 5.000.000 đồng/học kì. Các ngành còn lại: 4.900.000 đồng/học kì.
+ CĐ: các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử: 3.800.000 đồng/học kì. Các ngành còn lại: 3.500.000 đồng/học kì.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI
250.000đ/ tín chí (tương đương 850.000/ tháng)

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
+ ĐH: 6.350.000 – 7.950.000 đồng/ học kỳ
+ CĐ: 5.500.000 – 7.050.000 đồng/ học kỳ tuỳ theo ngành;

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA ĐỊNH
+ ĐH :12.000.000 đồng/năm
+ CĐ : 11.000.000 đồng/năm

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG
+ ĐH: 3.500.000 – 4.400.000đồng /học kỳ.
– CĐ: 2.700.000 – 3.500.000 đồng/học kỳ.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP DUY TÂN
+ ĐH: 375.000 – 625.000 đồng/ tín chỉ (tuỳ ngành và theo chương trình đào tạo trong nước hay nước ngoài);
+ CĐ: 350.000- 500.000 đồng/ tín chỉ (tuỳ ngành và theo chương trình đào tạo trong nước hay nước ngoài).

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
+ 1.300.000đ/tháng

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHÚ XUÂN
+ ĐH: 4.000.000 đồng /sinh viên/học kỳ (270.000 đồng/tín chỉ).
+ CĐ: 3.750.000 đồng/sinh viên/học kỳ (250.000 đồng/tín chỉ).

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG
Từ 14.000.000 đến 29.000.000 đồng/năm (tùy ngành) . Mức học phí này không thay đổi trong toàn khóa học ( 4 năm – 4,5 năm hay 5 năm tùy theo ngành học).

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á
Khối ngành kỹ thuật: 4,2 triệu đồng
+ Khối ngành kỹ thuật: 4,62 triệu đồng
+ Khối ngành điều dưỡng: 5,04 triệu đồng
Học phí này tăng khoảng 10% so với năm cũ. Không thông báo theo đơn giá tín chỉ.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN
+ ĐH:
– Chương trình tiếng Việt: 3.500.000 – 3.800.000 đồng/tháng.
– Chương trình tiếng Anh: 4.100.000 – 4.300.000 đồng/tháng.
– Chương trình hợp tác quốc tế.
Thiết kế thời trang: 4.800.000- 4.900.000 đồng / tháng.
Quản trị kinh doanh chuyên ngành Kinh doanh quốc tế: 5.700.000- 5.800.000 đồng /tháng.
+CĐ: 3.200.000 – 3.500.000đồng/ tháng

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG
– ĐH:
+ Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất : 130.000đồng/tháng.
+ Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị : 125.000đồng/tháng.
+ Các ngành khối kĩ thuật: 110.000 đồng/tháng.
+ Các ngành khối Kinh tế: 105.000đồng/ tháng.
+ Ngôn ngữ Anh: 105.000 đồng/tháng.
– CĐ:
+ Ngành Công nghệ kĩ thuật CTXD: 100.000 đồng/tháng.
+ Các ngành khối Kinh tế: 95.000 đồng/tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN
Tùy theo ngành học:
– ĐH: khoảng 4.500.000 – 4.800.000 đồng/ 1 học kỳ (tương đương 300.000 – 320.000 đồng/ 1 tín chỉ).
– CĐ: khoảng 4.000.000 – 4.500.000 đồng/ 1 học kỳ (tương đương 260.000 – 300.000 đồng/ 1 tín chỉ)

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG
+ ĐH: 8.800.000 – 9.800.000 đồng/ năm/10 tháng
+ CĐ: 7.000.000 – 8.000.000 đồng/ năm/ 10 tháng. Riêng ngành Dược: 18.000.000 đồng/năm /10 tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -TÀI CHÍNH TP.HCM
Mức học phí bình quân của năm học 2013-2014 là 7,4 triệu đồng/tháng chưa kể học phí tiếng Anh. Sinh viên đóng học phí theo từng học kỳ, học phí có thể bị biến động nhưng không quá 5%.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM
Học phí được thu theo học kỳ, phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng kí học; Tính bình quân như sau:
+ ĐH: 1,3 -1,5 triệu đồng / 1 tháng;
+ CĐ: 1,1 -1,3 triệu đồng/ 1 tháng;

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
Mức học phí bình quân của năm học:
+ ĐH: 16,4 triệu đồng/năm ;
+ CĐ: 10,4 triệu đồng/năm

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TP.HCM
Học phí từ 15.000.000 – 17.000.000 đồng/ năm, tuỳ ngành học

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH
+ ĐH: 250.000đồng/tín chỉ (khoảng 3,5 triệu đồng / HK).
+ CĐ: 215.000đồng/tín chỉ (khoảng 3,0 triệu đồng / HK).

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
+ ĐH: 7.800.000 đồng/năm.
+ CĐ: 6.600.000 đồng/năm.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG
+ ĐH 7,5 triệu đồng/1 năm;
+ CĐ: 6,5 triệu đồng/1 năm;

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG
Mức học phí dự kiến (ổn định trong suốt khóa học).
+ Đại học: từ 14.980.000 đồng đến 17.980.000 đồng / năm.
+ Cao đẳng: từ 13.780.000 đồng đến 16.780.000 đồng / năm.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG
– Ngành QTKD: ĐH: 2.728.000 / tháng; CĐ: 2.182.000 / tháng.
– Các ngành Kĩ thuật : ĐH: 1.819.000/tháng; CĐ: 1.228.000/ tháng.
– Điều Dưỡng: ĐH: 1.364.000/tháng; CĐ: 955.000/ tháng

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ SÀI GÒN
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: khoảng 4.172.000 – 4.797.800 đồng/tháng; Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Khoảng 10.847.200 – 11.890.200 đồng/ tháng.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO
62.820.000 đồng (cấp học bổng toàn phần cho sinh viên được tuyển chọn)

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
+ ĐH: Dược học 18.000.000 đồng/ học kỳ; Điều dưỡng: 10.000.000 đồng/ học kỳ; Công nghệ thực phẩm 6.500.000 đồng/ học kỳ; Nuôi trồng thuỷ sản 6.000.000 đồng/ học kỳ; Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng, Kĩ thuật điện, điện tử, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh 5.500.000 đồng/ học kỳ; Các ngành còn lại 5.000.000 đồng/ học kỳ.
+ CĐ: Dược học 11.000.000 đồng/ học kỳ; Điều dưỡng: 7.500.000 đồng/ học kỳ; Nuồi trồng thuỷ sản 6.000.000 đồng/ học kỳ; Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng, Tin học ứng dụng 5.000.000 đồng/ học kỳ; Các ngành còn lại 4.500.000 đồng/ học kỳ.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG
+ ĐH: 4.000.000 đồng/kỳ.
+ CĐ: 3.250.000 đồng/kỳ

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN
5.000.000 đồng/ học kỳ.

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN
+ ĐH: 3.250.000 đồng/ học kỳ – 18.500.000 đồng/ học kỳ (tuỳ ngành).
+ CĐ: 3.000.000 đồng/học kỳ – 12.500.000 đồng/học kỳ (tuỳ ngành).

– TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT
+ ĐH:
– Ngành Kiến trúc, Mĩ thuật công nghiệp và Điều dưỡng: 8.000.000 đồng/1 năm.
– Các ngành còn lại thu học phí theo số lượng tín chỉ sinh viên đăng kí, khoảng 7.500.000 đồng/ năm).
+ CĐ: 7.000.000 đồng/ năm.

Hocmai.vn tổng hợp.

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN VÀO CÁC TRƯỜNG ĐH – CĐ NĂM 2015

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN VÀO CÁC TRƯỜNG ĐH – CĐ NĂM 2015
Sau khi có kết quả thi, thí sinh sẽ nhận được 4 giấy chứng nhận kết quả thi theo số thứ tự từ 1 đến 4
Xét tuyển nguyện vọng I: Thí sinh chỉ được sử dụng Giấy chứng nhận kết quả thi số 1 dùng để xét tuyển nguyện vọng I để đăng ký vào 1 trường ĐH hoặc CĐ, mỗi trường thí sinh được đăng ký tối đa 4 nguyện vọng vào các ngành xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4; Trong thời gian 20 ngày xét tuyển nguyện vọng I, nếu cần thí sinh có thể điều chỉnh nguyện vọng đã đăng ký ở trường đó hoặc rút hồ sơ để đăng ký sang trường khác.
Các nguyện vọng (từ 1 đến 4 trong một trường) của thí sinh có giá trị xét tuyển như nhau. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng trước thì không được xét tiếp các nguyện vọng sau; Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng I, không được đăng ký ở các đợt xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
Xét tuyển các nguyện vọng bổ sung: Thí sinh có thể dùng đồng thời 3 giấy chứng nhận kết quả thi dùng cho xét tuyển nguyện vọng bổ sung để đăng ký tối đa vào 3 trường và trong mỗi trường được đăng ký tối đa 4 nguyện vọng xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4; Các nguyện vọng (từ 1 đến 4 trong một trường) của thí sinh có giá trị xét tuyển như nhau. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng trước thì không được xét tiếp các nguyện vọng sau;
Trong thời gian của từng đợt xét tuyển nguyện vọng bổ sung, thí sinh không được rút hồ sơ. Sau mỗi đợt xét tuyển, nếu không trúng tuyển, thí sinh được rút hồ sơ để đăng ký xét tuyển trong đợt xét tuyển nguyện vọng bổ sung tiếp theo; Thí sinh đã trúng tuyển vào trường, không được tham gia xét tuyển ở đợt xét tuyển nguyện vọng bổ sung tiếp theo.
Hồ sơ ĐKXT bao gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển có ghi rõ đợt xét tuyển, được đăng ký 4 ngành của một trường cho mỗi đợt xét tuyển, các nguyện vọng được xếp thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4. Mỗi nguyện vọng cần chỉ rõ ngành đăng ký xét tuyển và tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển; Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi ghi rõ đợt xét tuyển và điểm của tất cả các môn thi mà thí sinh đã đăng ký dự thi có đóng dấu đỏ của trường chủ trì cụm thi; 1 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.
Ba ngày cập nhật một lần
Trước mỗi đợt xét tuyển, thí sinh sẽ được các trường thông báo công khai trên trang thông tin điện tử chỉ tiêu của các ngành hoặc nhóm ngành (gọi chung là ngành) đối với đợt xét tuyển đó.
Trong quá trình đăng ký xét tuyển từng đợt thi, thí sinh có thể theo dõi lượng hồ sơ đăng ký vào các trường trên trang web của trường để tránh phải di chuyển nhiều. Bộ GD-ĐT yêu cầu các trường ít nhất mỗi ngày một lần phải cập nhật thông tin đăng ký xét tuyển (gồm danh sách các thí sinh đăng ký xét tuyển và danh sách các thí sinh rút hồ sơ đăng ký xét tuyển) vào hệ thống quản lý dữ liệu tuyển sinh quốc gia và nhận dữ liệu của thí sinh từ hệ thống để xét tuyển.
Trong thời gian nhận hồ sơ của một đợt xét tuyển, ba ngày một lần, các trường công bố trên trang thông tin điện tử của mình danh sách các thí sinh đã đăng ký theo từng ngành và xếp theo kết quả thi từ cao đến thấp

Tài liệu, Video ôn thi Đại Học miễn phí

Tài liệu, Video ôn thi Đại Học miễn phí

Update ngày 7/7

các link video màu đỏ là các link đã được sửa, còn link tài liệu vẫn oke

Đây là tài liệu tổng hợp tài liệu và bài giảng tất cả cả các khóa học trực tuyến trên moon và Hocmai bao gồm các khoa PEN M, PEN I, PEN C được cập nhật hằng ngày

Mọi Người lưu lại bookmark tài liệu hình ngôi sao nhỏ phí trên góc phải để cập nhật hàng ngày nhé !

Cày tốt nhé các bạn !!!

1.Danh sách Video Cập Nhật

Hướng dẫn xem video, tải tài liệu

Các em bấm vào link , click vào ô “ Tôi không phải là người máy “ chờ 3s clink getlink

-Pen-M

Thầy Đặng Việt Hùng :

Chuyên Đề 1 : http://www.oni.vn/3Ekmd

Chuyên Đề 2 : http://www.oni.vn/g4Yx8

Chuyên Đề 3: http://www.oni.vn/Akqi1

-Thầy Hà-Tùng :

CHUYÊN ĐỀ 01: DAO ĐỘNG : http://www.oni.vn/aAhEt

CHUYÊN ĐỀ 02: SÓNG CƠ http://www.oni.vn/sNcGM

CHUYÊN ĐỀ 03. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU http://www.oni.vn/hGFud

CHUYÊN ĐỀ 04. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ http://www.oni.vn/mZ7DY

CHUYÊN ĐỀ 05. SÓNG ÁNH SÁNG http://www.oni.vn/cG3R6

CHUYÊN ĐỀ 06. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG http://www.oni.vn/HWozr

CHUYÊN ĐỀ 07. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ http://www.oni.vn/YzDC2

Dư đoán các câu hỏi trong kì thi quốc gia ( Thầy Tùng-Hà) http://www.oni.vn/nNxjH

– Thầy Vũ Khắc Ngọc

CHUYÊN ĐỀ 1http://www.oni.vn/SqGep

CHUYÊN ĐỀ 2http://www.oni.vn/UPNfg

CHUYÊN ĐỀ 3http://www.oni.vn/pMK6W

CHUYÊN ĐỀ 4http://www.oni.vn/rvvCN

CHUYÊN ĐỀ 5http://www.oni.vn/0IGSQ

CHUYÊN ĐỀ 6 http://www.oni.vn/aR06s

CHUYÊN ĐỀ 7 http://www.oni.vn/jAoWs

CHUYÊN ĐỀ 8 http://www.oni.vn/LZG9l

CHUYÊN ĐỀ 9 http://www.oni.vn/4OFal

CHUYÊN ĐỀ 10 http://www.oni.vn/7H9jV

CHUYÊN ĐỀ 11 http://www.oni.vn/92pf8

CHUYÊN ĐỀ12 http://www.oni.vn/XkA2D

CHUYÊN ĐỀ13 http://www.oni.vn/Icl0E

CHUYÊN ĐỀ14 http://www.oni.vn/FAJu8

PenC

  • Thầy Đặng Việt Hùng :
  • CHUYÊN ĐỀ 01. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ http://www.oni.vn/RpFS3
  • CHUYÊN ĐỀ 02. SÓNG CƠ HỌC http://www.oni.vn/Nb0Le
  • CHUYÊN ĐỀ 03. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU http://www.oni.vn/peUZS
  • CHUYÊN ĐỀ 04. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪhttp://www.oni.vn/iLicp
  • CHUYÊN ĐỀ 05. SÓNG ÁNH SÁNG http://www.oni.vn/nKIcS
  • CHUYÊN ĐỀ 06. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNGhttp://www.oni.vn/R9tAP
  • CHUYÊN ĐỀ 07. VẬT LÍ HẠT NHÂN http://www.oni.vn/GHTYW
  • CHUYÊN ĐỀ 08. MỘT SỐ BÀI TOÁN VẬT LÍ HAY VÀ ĐẶC SẮC http://www.oni.vn/iqjeM
  • CHUYÊN ĐỀ 09. MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ ĐH CHỌN LỌC http://www.oni.vn/p6Mwj
  • Thầy Vũ Khắc Ngọc :
  • CHUYÊN ĐỀ 1. CÁC KIẾN THỨC CƠ SỞ CỦA HÓA HỌC HỮU CƠ http://www.oni.vn/cd498
  • CHUYÊN ĐỀ 2. CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ CÓ NHÓM CHỨC http://www.oni.vn/IvHXR
  • CHUYÊN ĐỀ 3. HIĐROCACBON VÀ DẪN XUẤT http://www.oni.vn/3Vfoe
  • CHUYÊN ĐỀ 4. MỘT SỐ VẤN ĐỀ TỔNG HỢP VÀ NÂNG CAO CỦA HÓA HỌC HỮU CƠ http://www.oni.vn/HTtNi
  • CHUYÊN ĐỀ 5. CÁC KIẾN THỨC CƠ SỞ CỦA HÓA HỌC VÔ CƠ http://www.oni.vn/tPTvj
  • CHUYÊN ĐỀ 6. LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM VỀ KIM LOẠhttp://www.oni.vn/lHxzt
  • CHUYÊN ĐỀ 7. LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM VỀ PHI KIMhttp://www.oni.vn/WAGfT
  • CHUYÊN ĐỀ 8. MỘT SỐ VẤN ĐỀ TỔNG HỢP VÀ NÂNG CAO CỦA HÓA HỌC VÔ CƠ http://www.oni.vn/SYzXc
  • CHUYÊN ĐỀ 9. TỔNG HỢP MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN QUAN TRỌNG http://www.oni.vn/bkz46
  • Tài liệu http://www.oni.vn/q9qVU
  • Thầy LBTP :
  • Chuyên đề 01. Hình học không gian http://www.oni.vn/6oxUQ
  • CHUYÊN ĐỀ 02. HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN http://www.oni.vn/CnKL6
  • CHUYÊN ĐỀ 03. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT http://www.oni.vn/BpLQp
  • CHUYÊN ĐỀ 04. TÍCH PHÂN http://www.oni.vn/r76ig
  • CHUYÊN ĐỀ 05. HÌNH HỌC TOẠ ĐỘ KHÔNG GIANhttp://www.oni.vn/zJBEb
  • CHUYÊN ĐỀ 06. SỐ PHỨC http://www.oni.vn/0MPzu
  • CHUYÊN ĐỀ 07. PT, BPT, HPT ĐẠI SỐhttp://www.oni.vn/lnuEz
  • CHUYÊN ĐỀ 08. HÌNH HỌC TOẠ ĐỘ PHẲNGhttp://www.oni.vn/P0Sro
  • CHUYÊN ĐỀ 09. LƯỢNG GIÁC http://www.oni.vn/DFEHc
  • CHUYÊN ĐỀ 10. TỔ HỢP – XÁC SUẤT http://www.oni.vn/mloWe
  • Pen C Sinh thầy Quang ANh
  • Chuyên đề 01 Ôn Tập kiến thức về DTH phân tử(ADN,ARN,protein) http://www.oni.vn/oHc8H
  • Chuyên đề 02 Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử http://www.oni.vn/zGr3R
  • Chuyên đề 03 Cơ sở vật chất và cơ sở di truyền ở cấp độ tế bào http://www.oni.vn/MA5wp
  • Chuyên đề 04 Quy luật di truyền http://www.oni.vn/t0E9c
  • Chuyên đề 05 Di truyền học quần thể http://www.oni.vn/zLigm

Moon

Toán (ĐVH)

-V1 :

1-HÌNH HỌC KHÔNG GIAN http://ouo.io/LX0Op

2- HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN http://ouo.io/5HeLo

3- PHƯƠNG TRÌNH,BẤT PHƯƠNG TRÌNH VA HỆ MŨ LOGA http://ouo.io/M2rkx

4- PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN http://ouo.io/wSRXNO

5- TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG http://ouo.io/HVnpw

6 – SỐ PHỨC , TỔ HỢP , GIỚI HẠNhttp://ouo.io/SpnGH

7- PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC http://ouo.io/wN6xM

9-PHƯƠNG TRÌNH, BPT VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH http://ouo.io/hE57u

-Luyện Đề :http://ouo.io/QgMQz

-Tổng Ôn + Nâng cao : http://www.oni.vn/Lu36k

Hóa ̣(Lê Phạm Thành )

-V1 : http://www.oni.vn/HVwk1

-Luyện Đề : http://www.oni.vn/zmE19

– Tổng ôn : http://ouo.io/oHe3uj

TỔNG ÔN HÓA

01-Tổng ôn tập Lý thuyết phản ứng Hữu Cơ_P1_http://www.oni.vn/U1Lpg

02-Tổng ôn tập Lý thuyết phản ứng Hữu Cơ_P2_http://www.oni.vn/PV40S

07-Thi online – Tổng ôn tập Lý thuyết phản ứng Hữu Cơ_P123 http://www.oni.vn/h5Mqb

09-Tổng ôn Nguyên tử – Bảng tuần hoàn – Liên kết hoá học_P1 http://www.oni.vn/q6Rgy

11-Tổng ôn Lý thuyết phản ứng trong hoá học Vô Cơ_P1http://www.oni.vn/J7tLc

15-Tổng ôn tập Danh pháp hợp chất Hữu Cơ_P1http://www.oni.vn/uOBoV

16-Tổng ôn tập Danh pháp hợp chất Hữu Cơ_P2http://www.oni.vn/BcoFU

17-Tổng ôn tập Danh pháp hợp chất Hữu Cơ_P3http://www.oni.vn/ixasJ

22-Kĩ thuật xác định nhanh số đồng phân_P1http://www.oni.vn/RLRzb

23-Kĩ thuật xác định nhanh số đồng phân_P2http://www.oni.vn/0Gpp9

29-Phương pháp Biện luận xác định CTPT của hợp chất hữu cơ http://www.oni.vn/8E80H

45-Phương pháp giải bài tập Phân biệt – Nhận biết – Tách chất http://www.oni.vn/igDAX

-Nâng Cao : http://www.oni.vn/MTwF8

Lý (Nguyễn Thành Nam )

-v1 : http://www.oni.vn/u9K3o

Luyện Đề : http://www.oni.vn/7pVqh

 

~~~~~ Một Số Tài Liệu Hot ~~~~~~

Sách : Tuyển Tập 25đề thi thử môn lý các trường chuyên qua các năm http://www.oni.vn/dFLxC

Tài liệu : PP hệ số bất định giải hpt : http://www.oni.vn/Uys46

Sách Tuyển Tập OXY đặc sắc của thầy Nguyễn Minh Tiến : http://www.oni.vn/ft30o

Tuyển Chọn 100 HPT năm 2014-2015 Full : http://www.oni.vn/mOl5y

Lý thuyết hóa học thực tiễn : http://www.oni.vn/MrH7Q

PP luyện đề hiệu quả : http://www.oni.vn/SECVN

ChinhPhục BĐT trong đề thi THPT Quốc gia ( Lovebook) : http://www.oni.vn/GWsCo

Tuyển Chọn 50 đề thi thử thầy Đặng Thành Nam  http://www.oni.vn/sUNMQ

 

Tài Liệu Giải PT – HPT của thầy Đặng Việt Hùng Full

Liên Hợp : http://www.oni.vn/umDKV

Liên Hợp p2 : http://www.oni.vn/IbPQT

Hàm Số : http://www.oni.vn/t4k63

http://www.oni.vn/D7W7c

http://www.oni.vn/fKGrr

PT-HPT Đặc Sắc của thầy ĐVH : http://www.oni.vn/pFCpY

PP Thế p1 : http://www.oni.vn/QVEgA

PP thế p2 : http://www.oni.vn/kt9lE

Ârn Phụ p1 : http://www.oni.vn/oZCY0

Ẩn Phụ p2 : http://www.oni.vn/jtW9c

Ẩn Phụ p3 : http://www.oni.vn/XzmB0

Sách : Tuyển Tập 25đề thi thử môn lý các trường chuyên qua các năm http://www.oni.vn/dFLxC

Tài liệu : PP hệ số bất định giải hpt : http://www.oni.vn/Uys46

Sách Tuyển Tập OXY đặc sắc của thầy Nguyễn Minh Tiến : http://www.oni.vn/ft30o

Tuyển Chọn 100 HPT năm 2014-2015 Full : http://www.oni.vn/mOl5y

Lý thuyết hóa học thực tiễn : http://www.oni.vn/MrH7Q

PP luyện đề hiệu quả : http://www.oni.vn/SECVN

ChinhPhục BĐT trong đề thi THPT Quốc gia ( Lovebook) : http://www.oni.vn/GWsCo

Các bạn có thể tham khảo các khóa học và tài liệu tại : http://www.oni.vn/OsdGB

Đặng Thành Nam

Đề 1 : http://www.oni.vn/LX9xs

Đề 2: http://www.oni.vn/NdXNA

Đề 3 :http://www.oni.vn/domSS

Đề 4http://www.oni.vn/Us1mt

Đề 5 : http://www.oni.vn/s4sl6

Đề 6 : http://www.oni.vn/yOJHI

Đề 7: http://www.oni.vn/Fu1wm

Đề 8:http://www.oni.vn/6vR09

Đề 9: http://www.oni.vn/EzqwB

Đề 10: http://www.oni.vn/C70zh

Đề 11 :http://www.oni.vn/ghp1Q

Đề 12 :  http://www.oni.vn/kHaeX

Đề 13: http://www.oni.vn/ibBHf

Đề 14: http://www.oni.vn/OpITL

Đề 15: http://www.oni.vn/FCCEn

Đề 16: http://www.oni.vn/7NBrx

Đề 17: http://www.oni.vn/4a6r6

Đề 18: http://www.oni.vn/kRlW7

Đề 19: http://www.oni.vn/iVq1K

Đề 20: http://www.oni.vn/Hewk2

 

Chúc mọi người thi tốt !

Siêu phẩm 90 đề  Hóa thầy Lê Phạm T hành http://www.oni.vn/tA02a

 

Vật Lý 7 ngày 7 điểm của thầy Chu Văn Biên

Tiết 1 : http://www.oni.vn/lsEZW

Tiết 2: http://www.oni.vn/Kt6bO

Tiết 3: http://www.oni.vn/Roe1w

Tiết 4 :http://www.oni.vn/pFSVN

PP xử lý số liệu : http://www.oni.vn/Nk5Zi

Độc Chiêu khoảng vân giao thoa 3 bức xạ :http://www.oni.vn/tWE35

– Thầy Nguyễn Thành Công :

01- Tính số lượng kiểu gen tối đa trong quần thể có ngẫu phối http://bit.ly/1JSyHk6

CHUYÊN ĐỀ 01. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ http://bit.ly/1HR9FQJ

CHUYÊN ĐỀ 02: QUY LUẬT DI TRUYỀN http://bit.ly/1LfFsK3

CHUYÊN ĐỀ 03. DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ http://bit.ly/1JSyOw1

CHUYÊN ĐỀ 04. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI http://bit.ly/1Tsa5RY

CHUYÊN ĐỀ 05. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC http://bit.ly/1HR9OU7

– Thầy Lê Bá Trần Phương :

CHỦ ĐỀ 1. HÀM SỐ http://bit.ly/1SmiNjf

CHỦ ĐỀ 2 .LƯỢNG GIÁC http://bit.ly/1LfFBgp

CHỦ ĐỀ 3: SỐ PHỨC+PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT http://bit.ly/1LfFC3V

CHỦ ĐỀ 4. TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG http://bit.ly/1JWNmsP

CHỦ ĐỀ 5 :HÌNH TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN http://bit.ly/1HRa2dY

CHỦ ĐỀ 7. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN http://bit.ly/1ffQJji

-Thầy  Anh Tuấn : http://bit.ly/1GMaadQ

– Cô Hoàng Anh : http://www.oni.vn/ggyA3

 

 

Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2015 chính thức của Bộ Giáo dục

  • Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2015 chính thức của Bộ Giáo dục

Kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm nay, cả nước có 1.004.911 TS đăng ký dự thi, trong đó 278.975 TS chỉ thi tốt nghiệp THPT (chiếm 27,76%), 592.934 TS vừa thi tốt nghiệp vừa tuyển sinh ĐH, CĐ (chiếm 59%) và 133.002 chỉ tuyển sinh ĐH, CĐ (chiếm 13,24%). Cả nước có 38 cụm thi quốc gia do các trường đại học chủ trì và 61 cụm thi tỉnh do các địa phương chủ trì.

Trong kỳ thi tốt nghiệp quốc gia chung, sẽ có 8 môn thi trong 4 ngày, lịch thi tập trung trong thời gian từ ngày 01/07/2015 đến hết ngày 04/07/2015.

 

Ngày

Buổi

Môn thi

Thời gian làm bài

Giờ phát đề thi cho thí sinh

Giờ bắt đầu làm bài

30/06/2015

Sáng

Thí sinh làm thủ tục dự thi: Nhận thẻ dự thi và đính chính các sai sót nếu có

01/07/2015

Sáng Toán 180 phút 7h55 8h00
Chiều Ngoại ngữ 90 phút 13h45 14h00

02/07/2015

Sáng Ngữ Văn 180 phút 7h55 8h00
Chiều Vật lý 90 phút 13h45 14h00

03/07/2015

Sáng Địa lý 180 phút 7h55 8h00
Chiều Hóa học 90 phút 13h45 14h00

04/07/2015

Sáng Lịch sử 180 phút 7h55 8h00
Chiều Sinh học 90 phút 13h45 14h00

Lịch thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2015

Điểm thi 24h cập nhật đề thi đáp án kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015 của Bộ Giáo dục nhanh nhất.

Các bạn bấm vào các liên kết dưới đây để xem Đáp án chính thức các môn thi THPT Quốc gia năm 2015.

 

Đề thi tốt nghiệp THPT Đáp án môn thi tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp môn Toán 2015 Đáp án đề thi môn Toán  2015
Đề thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh 2015 Đáp án đề thi môn Tiếng Anh
Đề thi tốt nghiệp môn Văn Đáp án đề thi môn Văn
Đề thi tốt nghiệp môn Vật Lý Đáp án đề thi môn Vật Lý
Đề thi tốt nghiệp môn Địa Lý Đáp án đề thi môn Địa Lý
Đề thi tốt nghiệp môn Hóa Đáp án đề thi môn Hóa
Đề thi tốt nghiệp môn Lịch Sử Đáp án đề thi môn Lịch Sử
Đề thi tốt nghiệp môn Sinh Đáp án đề thi môn Sinh

Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2015

Để phụ huynh và các thí sinh tiện theo dõi và cập nhật, chúng tôi sẽ tổng hợp tất cả các tin tức mới nhất về đề thi và đáp án các môn thi THPT quốc gia 2015 năm nay. Cụ thể, đề thi và đáp án của từng môn thi sẽ được cập nhật sớm nhất ngay sau khi kết thúc môn thi đó.

Thời gian cập nhật chi tiết đáp án các môn như sau:

Ngày 1/7: Cập nhật đề thi, đáp án đề thi THPT quốc gia môn Toán (sáng), Tiếng Anh (chiều).

Ngày 2/7: Cập nhật đề thi, đáp án đề thi THPT quốc gia môn Văn (sáng), Vật lí (chiều).

Ngày 3/7: Cập nhật đề thi, đáp án đề thi THPT quốc gia môn Địa lí (sáng), Hóa học (chiều).

Ngày 4/7: Cập nhật đề thi, đáp án đề thi THPT quốc gia môn Lịch sử (sáng), Sinh học (chiều).

Đồng thời, đáp án chính thức của Bộ GD-ĐT đã được cập nhật trên Điểm thi 24h ngay sau khi kết thúc môn thi tốt nghiệp cuối cùng.

Điểm thi THPT quốc gia 2015 cũng sẽ được chúng tôi cập nhật nhanh nhất ngay sau khi các trường công bố.

Điểm thi 24H tự hào là website dẫn đầu về tốc độ và chất lượng, cung cấp tới độc giả Đáp án đề thi Tốt nghiệp, Đáp án đề thi tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học Cao đẳng, Tỷ lệ chọi…nhanh chóng và chính xác nhất. Qúy phụ huynh và thí sinh có thể cập nhật liên tục các thông tin về kỳ thi tốt nghiệp năm 2015 tại diemthi.24h.com.vn

TỔNG HỢP BỘ SÁCH-TÀI LIỆU LT ĐẠI HỌC (THỦ KHOA ĐẶNG THANH NAM–khá hay)

Facebook: https://www.facebook.com/duocsy?fref=nf
TỔNG HỢP BỘ SÁCH-TÀI LIỆU LT ĐẠI HỌC (THỦ KHOA ĐẶNG THANH NAM–khá hay)
Chuyên đề Lượng Giác
http://cdtoanhoc.blogspot.com/…/chuyen-e-phuong-trinh-luong…
Chuyên đề Bất Đẳng Thức-GTLN-NNhttp://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post.html
Chuyên Đề Hình Học Không Gian
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_17.html
Chuyên Đề: Hệ Phương Trình
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_90.html
Chuyên Đề: Khảo Sát Hàm Số
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_56.html
Chuyên Đề: Hình Học Giải Tích Trong Không Gian
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_31.html
Chuyên Đề: Hình Học Phẳng
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_12.html
Chuyên Đề: Nhị Thức Niwton-Xác Suất Tổ Hợp
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_41.html
Chuyên Đề: PT-BPT Mũ và Logarit
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_46.html
Chuyên Đề: Tích Phân Và Ứng Dụng
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_40.html
Chuyên Đề: Điều Kiện Để Phương Trình có nghiệm
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_74.html
Hướng dẫn lựa chọn sách luyện thi Đại Học Môn TOÁN
http://cdtoanhoc.blogspot.com/2015/06/blog-post_6.html

 

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ, HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ TRONG CHƯƠNG TRÌNH THPT

  1. Flo: Men răng; lá 1 số  cây. Khoáng vật : Florit (CaF2), Criolit (Na3AlF6)
  2. Clo: Cacnalit (NaCl; KCl.MgCl2.6H2O) ;  Xinvinit (NaCl.KCl)
  3. Brom: Nước biển, nước 1 số hồ …
  4. Iot: Rong biển, tuyến giáp người
  5. Oxi: Có trong không khí (là sản phẩm của quá trình quang hợp)
  6. H2S: Nước suối, núi lửa, bay ra từ protein thối rữa…
  7. SO2: Sinh ra do sự đốt cháy nhiên liệu hóa thạch
  8. Nito: Chiếm 80% V không khí;   diêm tiêu natri (NaNO3) ; HCHC ( protein, axit nucleotit..)
  9.  Photpho: Không gặp ở trạng thái tự do; Apatit [3Ca3(PO4)2,CaF2]; Photphorit [Ca3(PO4)2]; Protein thực vật; Xương, răng, bắp thịt, tế bào não người – động vật.
  10. Cacbon: Thường gặp ở trạng thái tự do (kim cương, thang chì, than đá..); Khoáng: Canxit (CaCO3, đát vôi…); Magiezit (MgCO3); Đolomit (CaCO3.MgCO3), than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên …
  11. Silic: Cát (SiO2); Silicat tự nhiên (đá, đất sét) ..
  12. SiO2: Tồn tại chủ yếu ở khoáng vật thạch anh.
  13. Al2O3: Tồn tại ở 2 dạng (khang, ngậm nước). Dạng khang gồm: Emeri; Crindon( rubi, saphia); dạng ngậm nước (quặng boxit) : Al2O3.2H2O
  14. Crôm:  Cromit: FeO.Cr2O3, không tồn tại dạng đơn chất.
  15. Sắt: Tồn tại ở trạng thái tự do trong các mảnh thiên thạch. Quặng gồm: Hematit đỏ (Fe2O3 khan); Hematit nâu (Fe2O3.nH2O); Manhetit (Fe3O4); Xiderit (FeCO3); Pirit sắt (FeS2)
  16. Đồng: Pirit đồng (CuFeS2); Cuprit (Cu2O)

 

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Tphcm:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: trung tam gia su Tphcm
Facebook: gia su uy tin Tphcm

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA MỘT SỐ CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ TRONG CT THPT

    1. 1. Flo: Khí lục nhạt, độc2. Clo: 
      • Vàng lục, mùi sốc
      • Nước clo có màu  vàng nhạt

      3. Brom: Lỏng, đỏ nâu, dễ bay hơi, độc

      4. Iot: 

      • Tinh thể đen tím, có vẻ sáng của kim loại
      • Tan nhiều trong dung môi hữu cơ, ít tan trong nước

      5. KClO3: Kết tinh không màu, tan nhiều trong nước nóng, ít tan trong nước lạnh.

      6. HBr:

      • Ở nhiệt độ thường, HBr là chất khí không màu, “bốc khói” trong không khí ẩm và dễ tan trong nước.
      • Dd HBr/H2O được gọi là dd axit bromhidric

      7. HI: Dễ tan trong nước

      8. Oxi:

      • Không màu không mùi
      • Ít tan trong nước

      9. Ozon

      • Khí xanh, mùi khét
      • Hóa lỏng thì có màu xanh đậm
      • Dễ tan trong nước hơn oxi

      10. Lưu huỳnh: 

      • < 113°C: rắn vàng
      •  = 119°C : lỏng vàng, linh động
      • = 187°C : quánh nhớt, nâu đỏ, chuyển động khó khăn
      • = 445°C : sôi

      11. H2S: 

      • Không màu, mùi trứng thối, rất độc
      • Ít tan trong nước

      12. SO2: 

      • Không màu, mùi hắc, độc
      • Tan nhiều trong nước

      13. SO3

      • Chất lỏng, không màu
      • Tan vô hạn trong nước và trong H2SO4, hút nước mạnh

      14. H2SO4: Lỏng sánh như dầu, không bay hơi, hút ẩm

      15. Nito: 

      • Không màu, không mùi, ít tan trong nước
      • Không duy trì sự cháy và sự hô hấp, không độc

      16. NH3

      • Khí không màu, mùi khai, sốc
      • Tan nhiều trong nước
      • Dung dịch đậm đặc ≈ 25%

      17. Muối amoni

      • Là những chất tinh thể ion
      • Tan tốt trong nước

      18. Oxit của Nito

      • N2O, NO : Không màu
      • NO2: Nâu đỏ, xốc, rất độc
      • N2O3: Lỏng xanh thẩm, kém bền
      • N2O5: Tinh thể trắng, kém bèn

      19. HNO3

      • Lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
      • Kém bền, khi có ánh sáng thì  vị phân hủy 1 phần tạo NO2
      • Tan vô hạn trong nước tạo thành hỗn hợp đồng sôi với nước
      • Axit đặc ≈ 68%

      20. Muối Nitrat: Hấp thụ hơi nước trong không khí – dễ bị chảy rữa

      21. Photpho 

      – P trắng

      • Rắn trong suốt, trắng hoặc vàng nhạt, giống sáp
      • Mềm, dễ nóng chảy
      • Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ, độc, gây bỏng
      • Bốc cháy trong không khí (>40°C), bảo quản bằng cách ngâm trong nước
      • Phát quang lục nhạt trong bóng tối

      – P đỏ: 

      • Là chất bột màu đỏ (là dạng polime của P trắng)
      • Không tan trong dung môi thường
      • Dễ hút ẩm và chảy rữa
      • Bền trong không khí ở nhiệt độ thường
      • Khi đun nóng (ko có kk) thì P đỏ –> P trắng

      22. H3PO4

      • Rắn, tinh thể trong suốt, không màu
      • Háo nước, dễ bị chảy rửa, tan vô hạn trong nước
      • Thường dùng ở nồng độ ≈ 85% (đặc, sánh)

      23. Muối Photphat

      • Tất cả H2PO4(-) đều tan trong nước
      • HPO4(2-), PO4(3-) phần lớn không tan trong nước, trừ photphat kim loại kiềm  và amoni

      24. Cacbon

      – Kim cương

      • Không dẫn điện, dẫn nhiệt kém
      • Tinh thể nguyên tử
      • Cứng nhất trong tất cả các chất

      – Than chì

      • Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn kim loại)
      • Tinh thể có cấu trúc lớn (liên kết cộng hóa trị)

      -Fuleren: Cấu trúc hình cầu rỗng

      25. CO

      • Không màu, không mùi, ít tan trong nước
      • Bền với nhiệt, độc

      26. CO2

      • Không màu, vị chua, tan vừa
      • Không duy trì sự sống cho động vật nhưng dtss cho thực vật

      27. H2CO3: Yếu, kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch

      28.  Silic

      Silic vô định hình: Bột nâu, không tan trong nước nhưng tan trong kim loại nóng chảy

      Silic tinh thể:

      • Cấu tạo giống kim cương, xám, ánh kim, bán dẫn
      • Ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp

      29. SiO2: Tinh thể nguyên tử, không màu, trong suốt

      30. H2SiO3 (axit silixic)

      • Kết tủa keo, không tan trong nước
      • Khi đun nóng dễ bị mất nước
      • Khi sấy khô, mất 1 phần nước tạo thành 1 vật liệu xốp gọi là silicagen (hút ẩm, hấp phụ)

      31. Kim loại kiềm

      • Kiểu mạng: Lập phương tâm khối
      • Bề mặt màu trắc bạc, ánh kim mạnh (trừ Cs) (Ánh kim chỉ tồn tại trong môi trường lạnh hoặc chân không)
      • Ở nhiệt độ thường: Cs và Fr là chất lỏng, còn lại rắn
      • Li nổi trên dầu hỏa, Na & K nổi trên nước
      • Khi đốt –> ngọn lửa : Li – đỏ tía, Na – vàng, K – tím, Rb – hồng, Cs – xanh da trời.

      32. MOH (M: kim loại kiềm)

      • Rắn màu trắng, nhiệt độ nóng chảy thấp, hút ẩm mạnh
      • Bền với nhiệt; khi đun ở nhiệt độ cao thì nóng chảy, sau đó bay hơi mà không bị phân hủy (trừ LiOH)

      33. Kim loại kiềm thổ:

      • Kiểu mạng: Be, Mg(lục phương); Ca, Sr( lập phương tâm diện); Ba, Ra (lập phương tâm khối)
      • Khối lượng riêng nhỏ, là những kim loại nhẹ hơn Al (trừ Ba)
      • Nhiệt độ nc và nhiệt độ sôi tương đối thấp

      34. Ca(OH)2 (vôi tôi) : Rắn, ít tan trong nước, phần tan gọi là nước vôi trong

      35. CaCO3: Rắn, màu trắng, không tan trong nước

      36. CaSO4: 

      • Rắn, màu trắng, ít tan trong nước
      • CaSO4.2H2O: (thạch cao sống, bền ở nhiệt độ thường); CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O (thạch cao nung).

      37. Nhôm

      • Lập phương tâm diện
      • Trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng
      • Dẫn điện nhiệt tốt (dẫn nhiệt = 2/3 Cu, dẫn điện > Fe 3 lần)

      38. Al2O3: 

      • Rắn màu trắng, không tác dụng với nước và không tan trong nước.
      • Ở dạng khan: Emeri (độ cứng cao, làm đá mài); Criodon (ngọc thạch cứng, trong suốt, không màu)

      39. Al(OH)3: Trắng, kết tủa keo, không bền

      40. Crôm: 

      • Trắng ánh bạc
      • Cứng nhất trong số các KL, có thể rạch thủy tinh

      41. CrO: bột đen, không tan trong nước

      42. Cr(OH)2: rắn vàng, không tan trong nước.

      43. Muối Cr(II): màu xanh da trời, không bền

      44. Cr2O3: Lục thẩm, rất cứng, không tan trong nước

      45. Cr(OH)3: Kết tủa keo, lục xám

      46. CrO3: Tinh thể hình kim, đỏ sẫm

      47. Muối Cr(VI) : Cromat CrO4(2-) [vàng chanh], đicromat Cr2O7(2-) [da cam]

      48. Fe: Trắng xám, dẻo, có tính nhiễm từ

      49. FeO: Rắn đen, không tan trong nước

      50. Fe2O3: Rắn nâu đỏ, bị nhiệt phân hủy thành Fe3O4

      51. Fe(OH)2: Kết tủa trắng (trắng xanh), không bền

      52. Fe(OH)3: kết tủa nâu đỏ

      53. Fe3O4: Là hợp chất ion, tinh thể được tạo bởi ion Fe(2+), Fe(3+), O(2-)

      54. Cu: 

      • Kim loại đỏ, mềm, dễ dát mỏng
      • Độ dẫn điện giảm nhanh khi lẫn tạp chất

      55. Cu2O: Rắn đỏ gạch, không tan trong nước

      56. CuO: rắn màu đen

      57. Cu(OH)2: rắn, màu xannh

      58. CuSO4:

      • Kết tinh từ dung dịch thường ở dạng tinh thể hidrat CuSO4.5H2O
      • CuSO4 khan màu trắng, hút ẩm tạo hidrat CuSO4.5H2O màu xanh

      59. Niken

      • Trắng bạc, rất cứng, rèn được
      • Dạng bột đen tự bốc cháy trong không khí

      60. Kẽm

      • Màu lam nhạt, giòn ở nhiệt độ phòng
      • Dẻo ở 100°C-150°C, giòn trở lại ở nhiệt độ > 200°C
      • Hơi kẽm oxit rất độc

      61. Thiếc

      • Trắng bạc, dẻo
      • Thù hình: Thiếc trắng (bền ở 14°C); Thiếc xám (bền ở < 14°C)

      62. Chì: Trắng hơi xanh, mềm, dễ dát mỏng và kém sợi

      63. Bạc: Mềm, dẻo, trắng, dẫn điện nhiệt tốt nhất trong các kim loại

      64. Vàng: Kim loại mềm, màu vàng, dẻo, dẫn điện nhiệt tốt chỉ kém Ag, Cu

 

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Tphcm:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: trung tam gia su Tphcm
Facebook: gia su uy tin Tphcm

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

Trẻ em Nhật Bản học phép tính Nhân

Trẻ em Nhật Bản học phép tính Nhân bằng hình vẽ:

Phương pháp này giúp việc dạy và học toán trở nên sinh động hơn, dễ dàng truyền tải những khái niệm toán học trừu tượng đến các em học sinh. Đa phần hình thức này được áp dụng tại các trường tiểu học vì các em học sinh không được sử dụng máy tính trong các bài kiểm tra tính toán.

Trẻ em Nhật Bản học phép tính Nhân
Trẻ em Nhật Bản học phép tính Nhân

Để thực hiện phương pháp này, chúng ta cần một tờ giấy và một cây bút bất kì (tốt nhất là 2 cây bút 2 màu). Khi nhân 2 số A và B với nhau, số A được thể hiện bằng các đường thẳng kẻ chếch lên từ trái sang phải, số B được biểu hiện bằng các đường thẳng kẻ chếch xuống cũng từ trái sang phải.
Giá trị mỗi chữ số trong số A và B tương ứng với số lượng đường thẳng và với mỗi chữ số trong cùng một số thì phải cách nhau bằng khoảng trắng. Sau đó chỉ việc đếm số giao điểm ở 3 góc là sẽ có kết quả chính xác.

Giả sử hình minh họa ta có phép tính 12×31, như hình trên, các đường thẳng màu xanh tượng trưng cho số 12, các đường thẳng màu đỏ tượng trưng cho 31.Bây giờ, chúng ta nhóm các giao điểm theo hướng xiên thành 3 tập hợp như hình vẽ. Ta sẽ có 3 nhóm 3, 7, 2 từ trái qua phải. Thật bất ngờ, đó cũng là kết quả của phép nhân 12×31=372.

Các bạn có thể tham khảo Video hướng dẫn ở Link:

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”

Phương pháp suy luận toán học – Tecmath Youtube

Vedic Maths

Multiply any number by eleven instantly using this math trick. This trick is also easily done mentally.
To multiply you just write down the number of the right, then start adding neighbouring digits, and pretty soon you have your answer!

lien-he-trung-tam-gia-su

Liên hệ tìm gia sư dạy kèm tại nhà Uy Tín Bình Dương:

0985. 856. 125 Thầy Trí (chuyên ban tự nhiên)
0909. 273. 078 Cô Trân (chuyên ban xã hội)
(Làm việc các ngày trong tuần và ngày lễ)
Website: Gia su Binh Duong
Facebook: gia su uy tin Binh Duong

Từ khóa tìm kiếm: “gia su mon hoa, day kem tai nha mon hoa”